不屑
bất tiết
Hán Việt: bất tiết · Pinyin: bù xiè
Tổng quan
chẳng đáng; chả bõ; không thèm. 不屑一顧 không đáng để ý đến; chẳng thèm ngó tới 不屑置辯 không thèm tranh luận; xem thường; coi nhẹ; khinh thường; coi rẻ. 臉上現出不屑的神情 trên mặt lộ vẻ khinh thường
认为不值得; 轻视不屑一谈, 不屑地看了一眼。
輕視而不加以注意、重視。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「廖性質誠畏慎,不愛權埶聲名,盡心納忠,不屑毀譽。」《紅樓夢》第二回:「否則不但有汙尊兄之清操,即弟亦不屑為矣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui coi thường làm gì
- Cihui cho rằng việc gì không đáng làm
- Cihui cảm thấy điều đó hạ thấp phẩm giá
- Biên soạn 不屑 bùxiè v. disdain (to do sth.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕視而不加以注意、重視。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「廖性質誠畏慎,不愛權埶聲名,盡心納忠,不屑毀譽。」《紅樓夢》第二回:「否則不但有汙尊兄之清操,即弟亦不屑為矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认为不值得; 轻视不屑一谈, 不屑地看了一眼。
- Kaggle Zh-Vi think it scorn to
Eng
- Cihui to disdain to do sth; to think sth not worth doing; to feel it beneath one's dignity