不差

bù chā bất soa

Hán Việt: bất soa · Pinyin: bù chā

Tổng quan

không thiếu | không tệ | được

Cấu tạo: (bất) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thiếu | không tệ | được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不缺、不計較。如:「他月入數萬,不差那區區數十元。」 2.不錯。《儒林外史》第二回:「足下莫不是就在我白老師手裡曾考過一個案首的?說這幾年在顧二哥家做館,不差不差。」《紅樓夢》第四五回:「鳳姐想了一想,說道:『沒有別的法子,只叫他把你們各人屋子裡的地,罰他掃一遍纔好。』眾人都笑道:『這話不差。』」

Eng

  • CC-CEDICT to not lack
  • CC-CEDICT not bad|OK
  • Cihui to not lack