不已
bất dĩ
Hán Việt: bất dĩ · Pinyin: bù yǐ
Tổng quan
(dùng sau động từ) không ngừng | không dứt
Nghĩa
Việt
- Cihui (dùng sau động từ) không ngừng | không dứt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不絕、不停止。《詩經.鄭風.風雨》:「風雨如晦,雞鳴不已。」《文選.江淹.恨賦》:「僕本恨人,心驚不已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不止,继续不停; 岂非; 不得已。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不止,继续不停。 2.岂非。 3.不得已。
Eng
- CC-CEDICT (used after a verb) endlessly; incessantly
- Cihui (used after a verb) endlessly; incessantly