不幹
bất cán
Hán Việt: bất cán · Pinyin: bù gàn
Tổng quan
mặc kệ
Nghĩa
Việt
- Cihui mặc kệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不相干、沒關係。《三國演義》第二回:「始初設謀陷害大將軍者,止蹇碩一人,並不干臣等事。」《文明小史》第三七回:「我們國家自有處置他的法子,這不干兄弟的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无能,不称职; 不愿意承担某种任务。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无能,不称职。 2.不愿意承担某种任务。
Eng
- Cihui 不幹 ù gàn v. <coll.> refuse to do sth.