不弔

bù diào bất điếu

Hán Việt: bất điếu · Pinyin: bù diào

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (điếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông tốt, Ý nói xấu xa — Không may. bất điếu bất điếu ☆Không tốt, Ý nói xấu xa — Không may.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不善、不淑。《詩經.小雅.節南山》:「不弔昊天,亂靡有定。」漢.鄭玄.箋:「弔,至也,至猶善也。」 2.不哭弔或不表示哀憐撫慰。《禮記.檀弓上》:「死而不弔者,畏、厭、溺。」《石點頭.卷一一.江都市孝婦屠身》:「生也有涯,盍終於天命?死而不弔,重棄於人倫。」 3.不幸。《左傳.襄公二十三年》:「紇不佞,失守宗祧,敢告不弔。」唐.張說〈祭石嶺戰亡兵士文〉:「何如不弔,罹此寇虜。」