不弱
bất nhược
Hán Việt: bất nhược · Pinyin: bù ruò
Tổng quan
không kém
Nghĩa
Việt
- Cihui không kém
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不亞於、不輸給。如:「他的嗜好是烹飪,其手藝不弱於餐館大廚。」也作「不讓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不减;不差。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不减;不差。