不待

bù dài bất đãi

Hán Việt: bất đãi · Pinyin: bù dài

Tổng quan

動 không cần; không phải; khỏi。用不著(說);不必。 自不待言。 khỏi cần nói; khỏi phải nói

Cấu tạo: (bất) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 không cần; không phải; khỏi。用不著(說);不必。 自不待言。 khỏi cần nói; khỏi phải nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用不著。《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「此郊之姝,華色含光,體美容冶,不待飾裝。」《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「不待赭汙之權,而姦渠必翦。」 2.不想、不打算。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「一個睡昏昏不待觀經史,一個意懸懸懶去拈針指。」元.費唐臣《貶黃州》第三折:「怕不待閑爭氣,赤緊的難存濟,我則索折腰為米。」 3.等不及。《紅樓夢》第七回:「寶玉不待說完,便答道:『正是呢……。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用不着;不必:自~言|~细说,他就明白了。

Eng

  • Cihui 不待 bùdài v. not wait for ◆aux. not need to