dāi đãi

Hán Việt: đãi · Pinyin: dāi

Tổng quan

ở lại đợi đối xử xử lý cần sẽ (làm gì đó) sắp

待业 · 待产 · 待人 · 待优 · 待会 · 待優 · 待到 · 待办

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāi
Hán Việtđãi
Quảng Đôngdoi6
Mân Namtāi
Nhật BảnMATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổdaix
Baxter-Sagart[d]ˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤəʔ
Phản thiết徒奇反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : {Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi} [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi. Tiếp đãi.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đẫy vai vác đẫy (túi lớn) [Eng: big pocket]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đậy che đậy; động đậy [Eng: to cover, to stir]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đảy đay đảy [Eng: flatly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đẩy đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy [Eng: to push back; to pass the buck; to say with a smooth tongue]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đợi chờ đợi, mong đợi, trông đợi [Eng: to wait, to await, to expect]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rãi rộng rãi [Eng: generous, liberal, free-handed]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dợi Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dợi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dợi Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 逗留、停留。如:「這些銀兩夠你在此地待上十天半個月的。」《兒女英雄傳》第三七回:「候選教官,因選補無期,家裡又待不住,便帶了兒子來京。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 待 (形声。从彳,寺声。本义等待,等候) 同本义 待,逗也。--《广雅》 有待而行也。--《易·归妹》 窃待于下风。--《庄子·渔父》 多行不义,必自毙,子姑待之。--《左传·隐公元年》 吾入关,秋毫不敢有所近,籍吏民,封府库,而待将军。--《史记·项羽本纪》 与其坐而待之,孰若起而拯之。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 待君久不至,已去。--《世说新语·方正》 又如待年(等待长大。指女子待嫁);待贤(等候贤人);待诏(等待任职的诏令);待时(等待时机) 对待 此贤君子也,君厚待之。--《 待 dāi停留~会儿再走。又见dài。 待 dài ①将;要~答…

Eng

  • CC-CEDICT to stay; to remain
  • CC-CEDICT to wait|to treat|to deal with|to need|going to (do sth)|about to|intending to

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒在切【集韻】【韻會】【正韻】蕩亥切,𠀤音殆。【說文】竢也。【易·繫辭】君子藏器於身,待時而動。【禮·儒行】儒有席上之珍,以待聘。 又【增韻】遇也。【論語】以季孟之閒待之。 又備禦也。【魯語】率大讎。以憚小國,其誰云待之。 又叶直里切,音峙。【魏文帝·浮海賦】衆帆張,羣櫂起,爭先逐進,莫適相待。 又叶時吏切,音侍。【荀子·成相篇】治之志後埶富,君子誠之,好以待。富音沸。 又叶徒帝切,音兌。【歐陽修·祭龍文】浸潤收畜,足支一歲。旱則來告,否則當待。 又叶杜兮切,音啼。【屈原·離騷】路修遠以多艱兮,騰衆軍使徑待。路不周以左轉兮,指西海以爲期。【朱註】待,徒奇反。 考證:〔【荀子·成相篇】治之志後世富,君子誠之,好以待。〕 謹照原文世改埶。

Thuyết Văn

竢也。 从彳。寺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

立部曰。竢待也。 徒在切。一部。今人易其語曰等。

【待】 (đãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Phiên thiết: Đồ tại thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 在 (tại) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥩳