待

dāiđãiNôm được

Hán Việt: đãi · Pinyin: dāi · Nôm: được

Tổng quan

Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi

待业 · 待产 · 待人 · 待优 · 待会 · 待優 · 待到 · 待办

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāi
Hán Việtđãi
Âm Nômđất
Quảng Đôngdoi6
Mân Namtāi
Nhật BảnMATSU
Hàn Quốc대
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổdaix
Baxter-Sagart[d]ˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤəʔ
Phản thiết徒奇反
Thanh mẫu定
Vận海
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi. Tiếp đãi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dại 待 dt. “cái khung đan dựng ở ngoài hiên để che nắng” [KT Tiến Đức 1931: 145]. Song cửa ngọc, vân yên cách, Dại lòng đan nhật nguyệt thâu. (Trần tình 40.4). cđ giại. “Phên giại: phên che mưa nắng, thường dựng xiên xiên” [Paulus Của 1895: 361]
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đợi 待 ◎ AHV: đãi. Âm HTC: də (Vương Lực), də? (Baxter). đgt. chờ. Cúc đợi đến thu, hương chỉn muộn, mai sinh phải tuyết, lạnh chăng hiềm. (Tự thuật 115.3)‖ (Miêu 251.6)
  • Giản Dị Hán Nôm đất đất đai, quả đất, ruộng đất [Eng: land, earth, paddy-field]
  • Giản Dị Hán Nôm dợi dũ dợi [Eng: treat, entertain, receive; wait; stay; plan; be about to; expect]
  • Giản Dị Hán Nôm được được lòng, được mùa, được thể [Eng: be trusted by, to have a bumper crop, to follow up an advantage]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đãi chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng [Eng: to entertain, to treat; to pan sand to find gold]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] được yên chứng suyễn kẻo lo kêu nài
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dầu sương dãi nắng phiền lao nhục bì
  • Bảng Tra Chữ Nôm đẫy vai vác đẫy (túi lớn) [Eng: big pocket]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đậy che đậy; động đậy [Eng: to cover, to stir]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đảy đay đảy [Eng: flatly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đẩy đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy [Eng: to push back; to pass the buck; to say with a smooth tongue]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đợi chờ đợi, mong đợi, trông đợi [Eng: to wait, to await, to expect]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rãi rộng rãi [Eng: generous, liberal, free-handed]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dợi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dợi Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dợi Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 逗留、停留。如:「這些銀兩夠你在此地待上十天半個月的。」《兒女英雄傳》第三七回:「候選教官,因選補無期,家裡又待不住,便帶了兒子來京。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 待 (形声。从彳,寺声。本义等待,等候) 同本义 待,逗也。--《广雅》 有待而行也。--《易·归妹》 窃待于下风。--《庄子·渔父》 多行不义,必自毙,子姑待之。--《左传·隐公元年》 吾入关,秋毫不敢有所近,籍吏民,封府库,而待将军。--《史记·项羽本纪》 与其坐而待之,孰若起而拯之。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 待君久不至,已去。--《世说新语·方正》 又如待年(等待长大。指女子待嫁); 待贤(等候贤人); 待诏(等待任职的诏令); 待时(等待时机) 对待 此贤君子也,君厚待之。--《 待 dāi停留~会儿再走。又见dài。 待 dài ①将; 要~答不理。 ②等候尚~解决。 ③对待~人诚恳。又见dāi。 【待定系数法】〈数〉对于一个算式,如果已知所求结果具有某种形式,那么可以引入一些尚待确定的系数来表示结果,使给定的算式和结果之间建立起恒等式,进而通过对所 得到的恒等式的变形或代换,以确定这些系数,从而得到所求的解的解题方法。 【待机】等候时机。 【待价而沽】等有了高价才出售。比喻谁给好的待遇就为谁做事。 【待命】等候命令原地~。 【待人接物】对待别人,应接事物。指与别人相处。 【待业】等候就业的简称。 【待遇】 ①〈古〉接待齐人亦以此重之,~甚厚。(《南史·王琳传》) ②对待; 看待平等~、受到冷淡的~。 ③享有的权利、物质报酬等政治~、福利~、~优厚。

Eng

  • CC-CEDICT to stay; to remain
  • CC-CEDICT to wait, to treat, to deal with, to need, going to (do sth), about to, intending to

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒在切【集韻】【韻會】【正韻】蕩亥切,𠀤音殆。【說文】竢也。【易·繫辭】君子藏器於身,待時而動。【禮·儒行】儒有席上之珍,以待聘。 又【增韻】遇也。【論語】以季孟之閒待之。 又備禦也。【魯語】率大讎。以憚小國,其誰云待之。 又叶直里切,音峙。【魏文帝·浮海賦】衆帆張,羣櫂起,爭先逐進,莫適相待。 又叶時吏切,音侍。【荀子·成相篇】治之志後埶富,君子誠之,好以待。富音沸。 又叶徒帝切,音兌。【歐陽修·祭龍文】浸潤收畜,足支一歲。旱則來告,否則當待。 又叶杜兮切,音啼。【屈原·離騷】路修遠以多艱兮,騰衆軍使徑待。路不周以左轉兮,指西海以爲期。【朱註】待,徒奇反。 考證:〔【荀子·成相篇】治之志後世富,君子誠之,好以待。〕 謹照原文世改埶。

Thuyết Văn

竢也。 从彳。寺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

立部曰。竢待也。 徒在切。一部。今人易其語曰等。

【待】 (đãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) , Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Phiên thiết: Đồ tại thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 在 (tại) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đại (âm hệ: 0 , từ vựng:…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥩳