不得
bất đắc
Hán Việt: bất đắc · Pinyin: bù dé
Tổng quan
không được | không thể | không được phép hông được. bất đắc bất đắc ☆Không được.
Nghĩa
Việt
- Cihui không được | không thể | không được phép hông được. bất đắc bất đắc ☆Không được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能、不可以。《紅樓夢》第六二回:「我們都去了使得,你卻去不得。」也作「不的」。 2.不會。《董西廂》卷五:「適來相見,不得著言相諷,今夜勞合重。」 3.不被。《三國演義》第二回:「督郵逼勒縣吏,欲害劉公;我等皆來苦告,不得放入,反遭把門人趕打!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 助动词。用在别的动词前,表示不许可:~大声喧哗丨~无理取闹。
Eng
- CC-CEDICT must not|may not|not to be allowed|cannot
- Cihui must not; may not; not to be allowed; cannot