不得不
bất đắc bất
Hán Việt: bất đắc bất · Pinyin: bù dé bù
Tổng quan
không có lựa chọn nào khác ngoài | phải | đành phải | không thể không | không tránh được
Nghĩa
Việt
- Cihui không có lựa chọn nào khác ngoài | phải | đành phải | không thể không | không tránh được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 必須,必要如此。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「非國家鍾禍於彼,降福於此也,逆順之分,不得不然。」《紅樓夢》第五五回:「我是恐怕你心裡眼裡只有了我,一概沒有別人之故,不得不囑咐。」
Eng
- CC-CEDICT have no choice or option but to|cannot but|have to|can't help it|can't avoid
- Cihui have no choice or option but to; cannot but; have to; can't help it; can't avoid