不从 bất tòng Hán Việt: bất tòng Tổng quan Cấu tạo: 不 (bất) + 从 (tòng)Hán Việtbất tòngCấu tạo不 + 从 · bất + tòng nghĩa thành phần: bất + tòng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 不順從、不跟隨、不聽信。《三國演義》第一一回:「只是曹孟德與我無讎,當先遣人送書解和。如其不從,然後起兵。」《紅樓夢》第九回:「先是秦鐘不肯,當不得寶玉不從,只叫他兄弟,或他的表字鯨卿,也只得混著亂叫起來。」