不忍
bất nhẫn
Hán Việt: bất nhẫn · Pinyin: bù rěn
Tổng quan
không thể chịu được hông nén được lòng thương xót. Không nỡ. bất nhẫn bất nhẫn ☆Không nén được lòng thương xót. Không nỡ.
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể chịu được hông nén được lòng thương xót. Không nỡ. bất nhẫn bất nhẫn ☆Không nén được lòng thương xót. Không nỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能忍耐、不能忍受。《論語.衛靈公》:「巧言亂德,小不忍則亂大謀。」漢.朱浮〈為幽州牧與彭寵書》:「高論堯舜之道.不忍桀紂之性。」 2.不忍心。晉.干寶〈晉紀總論〉:「以至於太王,為戎翟所逼,而不忍百姓之命,杖策而去之。」《官場現形記》第二○回:「大人限他們三個月叫他們戒煙,寬之以期限,動之以利害,不忍不教而誅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不忍心,感情上觉得过不去; 不忍耐;不忍受; 不收敛; 不能忍受;不愿意; 舍不得。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不忍心,感情上觉得过不去。 2.不忍耐;不忍受。 3.不收敛。 4.不能忍受;不愿意。 5.舍不得。
Eng
- CC-CEDICT cannot bear to
- Cihui cannot bear to