不忍
bất nhẫn
Hán Việt: bất nhẫn · Pinyin: bù rěn
Tổng quan
không đành; không nỡ; không chịu nỗi; không dám. 不忍心 không nhẫn tâm; không đành lòng; không đành dạ 不忍釋手 không nỡ rời tay 不忍卒讀(不忍心讀完,多形容文章悲慘動人) không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)
1.不忍心,感情上觉得过不去。 2.不忍耐; 不忍受。 3.不收敛。 4.不能忍受; 不愿意。 5.舍不得。
1.不能忍耐、不能忍受。《論語.衛靈公》:「巧言亂德,小不忍則亂大謀。」漢.朱浮〈為幽州牧與彭寵書》:「高論堯舜之道.不忍桀紂之性。」 2.不忍心。晉.干寶〈晉紀總論〉:「以至於太王,為戎翟所逼,而不忍百姓之命,杖策而去之。」《官場現形記》第二○回:「大人限他們三個月叫他們戒煙,寬之以期限,動之以利害,不忍不教而誅。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Không nén được lòng thương xót. Không nỡ.; bất nhẫn/phi nhẫn/phầu nhẫn/phủ nhẫn: không đành lòng/không đành/không nỡ/không chịu nỗi/không dám; hông nén được lòng thương xót. Không nỡ.; không thể chịu được; không đành; không nỡ; không chịu nỗi; không dám. 不忍心 không nhẫn tâm; không đành lòng; không đành dạ 不忍釋手 không nỡ rời tay 不忍卒讀(不忍心讀完,多形容文章悲慘動人) không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động); không đành; không nỡ; không chịu nỗi; không dám
- Biên soạn v.p. disturbed (characterized by pity)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能忍耐、不能忍受。《論語.衛靈公》:「巧言亂德,小不忍則亂大謀。」漢.朱浮〈為幽州牧與彭寵書》:「高論堯舜之道.不忍桀紂之性。」 2.不忍心。晉.干寶〈晉紀總論〉:「以至於太王,為戎翟所逼,而不忍百姓之命,杖策而去之。」《官場現形記》第二○回:「大人限他們三個月叫他們戒煙,寬之以期限,動之以利害,不忍不教而誅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不忍心,感情上觉得过不去。 2.不忍耐; 不忍受。 3.不收敛。 4.不能忍受; 不愿意。 5.舍不得。
Eng
- Cihui cannot bear to
- Tần suất từ v.p. disturbed (characterized by pity)
other
- Nguồn khác Không nén được lòng thương xót. Không nỡ