不忒

bù tè bất thắc

Hán Việt: bất thắc · Pinyin: bù tè

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不變。南朝宋.顏延年〈赭白馬賦〉:「齒歷雖衰而藝美不忒。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「鄙薄之志,無以奉酬;至於終始之盟,則固不忒。」 2.沒有差錯。《易經.豫卦》:「日月不過而四時不忒。」南朝齊.王融〈永明十一年策秀才文〉五首之二:「是以五正置於朱宣,下民不忒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有变更;没有差错。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有变更;没有差错。