不怕
bất phạ
Hán Việt: bất phạ · Pinyin: bù pà
Tổng quan
không sợ | không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn) | dù cho | mặc dù
Nghĩa
Việt
- Cihui không sợ | không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn) | dù cho | mặc dù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不畏縮、不膽怯。如:「他藝高膽大,不怕任何危難。」 2.縱使、縱然。如:「人品最要緊,不怕有錢有勢,人品不好也不能受人重視。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不畏惧;不害怕; 连词,犹言纵然,即使。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不畏惧;不害怕。 2.连词,犹言纵然,即使。
Eng
- CC-CEDICT fearless|not worried (by setbacks or difficulties)|even if|even though
- Cihui fearless; not worried (by setbacks or difficulties); even if; even though