不恤

bù xù bất tuất

Hán Việt: bất tuất · Pinyin: bù xù

Tổng quan

không lo lắng | không quan tâm

Cấu tạo: (bất) + (tuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lo lắng | không quan tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧念、不體恤。《史記.卷七七.魏公子列傳》:「今秦攻魏,魏急而公子不恤,使秦破大梁而夷先王之宗廟,公子當何面目立天下乎?」晉.劉琨〈勸進表〉:「狡寇窺窬,伺國瑕隙;齊人波蕩,無所繫心,安可以廢而不恤哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"不恤"。

Eng

  • CC-CEDICT not to worry|not to show concern
  • Cihui not to worry; not to show concern