恤

xùNôm tuất

Pinyin: xù · Nôm: tuất

Tổng quan

biến thể của 恤[xu4] lo lắng thông cảm cảm thông cứu trợ bồi thường

恤匮 · 恤嫠 · 恤孤 · 恤老 · 恤衫 · 恤貧 · 恤贫 · 恤金

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxù
Hán Việttuất
Âm Nômtuất
Quảng Đôngseot1
Mân Namsut4
Nhật BảnUREERU
Hàn Quốc휼
Chú âmㄒㄩˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cấp giúp. Chẩn cấp cho kẻ nghèo túng gọi là tuất. Như phủ tuất [撫恤], chu tuất [周恤], v.v. Có khi viết chữ [卹]. Thương xót. Như căng tuất [矜恤] xót thương. Đoái nghĩ. Như võng tuất nhân ngôn [罔恤人言] chẳng đoái nghĩ đến lời người ta nói. Nguyễn Du [阮攸] : Sinh bần do bất tuất, Lão tử phục hà bi [生貧猶不恤, 老死復何悲] (Vinh Khải Kì [榮棨期]) Sống nghèo còn chẳng đoái nghĩ, Già chết lại buồn chi?

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tuất tuất (cảm thương) [Eng: to feel pity for]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憂心、顧慮。《易經.晉卦.六五》:「失得勿恤,往吉無不利。」《國語.周語上》:「勤恤民隱而除其害。」 2.憐憫。如:「體恤」、「憐恤」。唐.沈佺期〈移禁司刑〉詩:「司寇宜哀獄,臺庭幸恤辜。」 3.賑濟、救濟。《周禮.地官.典瑞》:「珍圭以徵守,以恤凶荒。」南朝梁.沈約〈南郊恩詔〉:「京師三縣尤窮之民,詳加賑恤。」 [名] 姓。如春秋時魯有恤由。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恤 (形声。从心,血声。本义忧虑) 同本义 恤,忧也。--《说文》 勿恤其孚。--《易·泰》 不印自恤。--《书·大诰》 告而忧恤。--《诗·大雅·桑柔》 不恤国事。--王安石《答司马谏议书》 所图者国恤家仇,所期望者豪杰事功。--明·张煌言《复郎廷佐书》 又如恤功(担忧民众的事务); 恤恤(忧虑的样子); 恤民(忧虑人民的疾苦) 体恤 朝廷竟无恤赠之典。--《隋唐演义》 恤病讨贰。--《左传》 不知存恤。--《三国志·诸葛亮传》 又如恤近忽远(体恤亲近的人而忽略疏远的人); 恤金 怜悯 恤(卹、? ⒈怜悯,同情怜~。体~。 ⒉救济,周济抚~。有无相~,患难相救。 ⒊担忧,忧虑~国事。 恤sū 1.见"恤勿"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 恤[xu4]
  • CC-CEDICT anxiety, sympathy, to sympathize, to give relief, to compensate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】䘏爲卹字之譌。本作卹,非从阝,別見卩部。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 恓 · 𧧓 · 卹 · 恓 · 恤 · 䘏 · 卹 · 賉