不情

bù qíng bất tình

Hán Việt: bất tình · Pinyin: bù qíng

Tổng quan

hông biết rung, xúc động. Lòng dạ cứng dắn khô khan. bất tình bất tình ☆Không biết rung, xúc động. Lòng dạ cứng dắn khô khan.

Cấu tạo: (bất) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông biết rung, xúc động. Lòng dạ cứng dắn khô khan. bất tình bất tình ☆Không biết rung, xúc động. Lòng dạ cứng dắn khô khan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不講情理,不近情理。如:「我有一個不情之請,請你一定要幫忙。」 2.薄情。如:「金玉奴棒下所打的是莫稽這等不情之人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不近人情;不合情理; 无情;薄情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不近人情;不合情理。 2.无情;薄情。