不惑

bù huò bất hoặc

Hán Việt: bất hoặc · Pinyin: bù huò

Tổng quan

không nghi ngờ | tự tin hoàn toàn | bốn mươi tuổi hông còn lầm lẫn. Chỉ tuổi 40. Do câu nói của Khổng Tử (Tam thập nhị lập, tứ thập nhi bất hoặc). bất hoặc bất hoặc ☆Không còn lầm lẫn. Chỉ tuổi 40. Do câu nói của Khổng Tử (Tam thập nhị lập, tứ thập nhi bất hoặc).

Cấu tạo: (bất) + (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nghi ngờ | tự tin hoàn toàn | bốn mươi tuổi hông còn lầm lẫn. Chỉ tuổi 40. Do câu nói của Khổng Tử (Tam thập nhị lập, tứ thập nhi bất hoặc). bất hoặc bất hoặc ☆Không còn lầm lẫn. Chỉ tuổi 40. Do câu nói của Khổng Tử (Tam thập nhị lập, tứ thập nhi bất hoặc).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不迷惑。《論語.子罕》:「知者不惑。」《後漢書.卷五四.楊震傳》:「我有三不惑:酒、色、財也。」 2.孔子自稱四十不惑,後人因稱四十歲為「不惑」。如:「不惑之年」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通达,不疑惑知者不惑|力行而不惑; 《论语·为政》有四十而不惑”句,后借指四十岁不惑之年|将近不惑之人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①通达,不疑惑知者不惑|力行而不惑。②《论语·为政》有四十而不惑”句,后借指四十岁不惑之年|将近不惑之人。

Eng

  • CC-CEDICT without doubt|with full self-confidence|forty years of age
  • Cihui without doubt; with full self-confidence; forty years of age

ja

  • JMdict past forty|following right course