惑
hoặcNôm họăc
Hán Việt: hoặc · Pinyin: huò · Nôm: họăc
Tổng quan
Ngờ lạ. Như trí giả bất hoặc [智者不惑] kẻ khôn không có điều ngờ lạ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Hán Việt | hoặc |
| Âm Nôm | họăc |
| Quảng Đông | waak6 |
| Mân Nam | hi̍k |
| Nhật Bản | WAKU |
| Hàn Quốc | 혹 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuok |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤək |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤək |
| Phản thiết | 穫北切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngờ lạ. Như trí giả bất hoặc [智者不惑] kẻ khôn không có điều ngờ lạ. Mê, say. Như cổ hoặc [蠱惑] lấy lời nói hay sự gì làm mê hoặc lòng người. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Hội hữu Kim Lăng xướng kiều ngụ quận trung, sinh duyệt nhi hoặc chi [會有金陵娼僑寓郡中, 生悅而惑之] (Phiên Phiên [翩翩]) Vừa gặp một ả ở Kim Lăng đến ở trọ trong quận, chàng trông thấy say mê. Mê lầm. Nhà Phật [佛] cho chúng sinh đối với hết thảy mọi pháp, không hiểu rõ rằng tự tình nguyên là không [空], mới sinh ra chấp chước sằng, mê mất đạo chính mà bị luân hồi [輪迴] mãi. Có hai sự mê hoặc lớn : (1) Kiến hoặc[見惑] nghĩa là kiến thức mê lầm. Như…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoặc huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc [Eng: deceiving, to charm; be in doubt]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] buộc giải làm đồ hoặc thế giả dân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.迷亂、欺騙。如:「蠱惑」、「誘惑」、「妖言惑眾」。《三國志.卷八.魏書.張魯傳》:「造作道書以惑百姓,從受道者出五斗米,故世號米賊。」 2.奇怪、懷疑。如:「疑惑」。《論語.為政》:「三十而立,四十而不惑,五十而知天命。」《太平廣記.卷四八八.鶯鶯傳》:「求之,則終不復鼓矣,以是愈惑之。」 [名] 疑難。唐.韓愈〈師說〉:「師者,所以傳道、授業、解惑也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惑 (形声。从心,惑声。本义疑惑,分辨不清) 同本义 内惑于郑袖。--《史记·屈原贾生列传》 为奴婢所惑。--唐·李朝威《柳毅传》 又如惑眩(迷乱; 混乱); 惑疾(迷乱之病); 惑变(迷乱变化); 惑易(精神失常); 惑志(疑心); 惑误 (使人疑而误之) 迷惑,使…辨不清 嫣然一笑,惑阳城,迷下蔡。--宋玉《登徒子好色赋》 以惑愚瞽。--明·刘基《卖柑者言》 又如惑动(迷惑动摇); 惑主(迷惑君主); 惑术(迷惑人心之术); 惑惑(迷惑); 惑众(迷惑众人); 造谣惑众; 妖言惑众; 惑huò ⒈迷惘,怀疑,不明白迷~。疑~。大~不解。 ⒉迷乱,欺蒙~乱士民。妖言~众。
Eng
- CC-CEDICT to confuse, to be puzzled
- JMdict klesha
ja
- JMdict 惑(わく)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】戸國切【集韻】【韻會】穫北切。【說文】亂也。从心或聲。【廣韻】迷也。【增韻】疑也。 又【諡法】滿志多窮曰惑。 又熒惑,星名。 又或作掝。【荀子·不苟篇】誰能以己之僬僬,受人之掝掝。亦通作或。【孟子】無或乎,王之不智也。【史記·賈誼服鳥賦】衆人或或。本作或,後加心以別之。
Thuyết Văn
亂也。 从心。或聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亂者、治也。疑則當治之。古多叚或爲惑。 胡國切。一部。
【惑】(hoặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 或 (hoặc) Phiên thiết: 胡國切 → hồ + quốc Nghĩa: 亂 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。或 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư