不惟

bù wéi bất duy

Hán Việt: bất duy · Pinyin: bù wéi

Tổng quan

không chỉ

Cấu tạo: (bất) + (duy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不思。三國魏.王粲〈贈士孫文始詩〉:「視明聽聰,靡事不惟。」漢.韋賢〈諷諫詩〉:「如何我王,不思守保,不惟履冰,以繼祖考。」 2.不僅、不但。如:「這樣做,不惟對你好,也對別人有個交代。」三國魏.李康〈運命論〉:「蓋見龍逢、比干之亡其身,而不惟飛廉、惡來之滅其族也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不但;不仅:此举~无益,反而有害。

Eng

  • CC-CEDICT not only
  • Cihui not only

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不唯