wéi duy

Hán Việt: duy · Pinyin: wéi

Tổng quan

chủ nghĩa chỉ

惟一 · 惟儼 · 惟允 · 惟其 · 惟則 · 惟勁 · 惟因 · 惟安

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtduy
Quảng Đôngwai4
Mân Namî
Nhật BảnOMOU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổjyi
Baxter-Sagartɢʷij
Hán ngữ Thượng cổɢʷij
Phản thiết無非切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mưu nghĩ. Như {tư duy} [思惟] suy xét. Ấy là, chỉ có một. Như {duy nhất chánh sách} [惟一政策] chỉ có một chánh sách. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhất lộ giai lai duy bạch phát} [一路偕來惟白髮] (Nam Quan đạo trung [南關道中]) Suốt dọc đường cùng ta chỉ có mái tóc bạc. Lời nói mở đầu. Nghĩa là bui. Như {du…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.思考、思量。《說文解字.心部》:「惟,凡思也。」《史記.卷一三○.太史公自序》:「退而深惟曰:『夫詩書隱約者,欲遂其志之思也。』」《文選.楊惲.報孫會宗書》:「竊恨足下不深惟其終始,而猥隨俗之毀譽也。」 2.是、為。《書經.益稷》:「萬邦黎獻,共惟帝臣。」 3.有。《禮記.緇衣》:「自周有終,相亦惟終。」《文選.張衡.東京賦》:「召伯相宅,卜惟洛食。」 [副] 1.僅、獨、只有。《孟子.梁惠王上》:「無恆產而有恆心者,惟士為能。」 2.但是、只是。如:「病已治好,惟身體仍然虛弱無力。」 3.希望、祈使。《孟子.梁惠王下》:「先王無流連之樂,荒…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惟 (形声。从心,隹声。本义思考;思念) 同本义 惟,凡思也。--《说文》 臣窃惟事势。--贾谊《治安策》 吾惟之,坚子固不足遣。--《汉书·张良传》 又如惟思(思虑);惟度(思考忖度);惟念(思念;考虑) 为,是 万邦黎献,共惟帝臣。--《书·益稷》 不变惟何。-- 有 相亦惟终。--《礼记》 听从,随从 大国苟不以为然也,则亦惟命耳。--刘献廷《广阳杂记》 又如惟惟(听从顺服的样子) 愿,希望 若草庵见毁一节,成功之后,万惟留心。--《英烈传》 又如 惟wéi ⒈思,考虑思~(也作"思维")。 ⒉独,只,只有~一。~有。~恐浪费时间。 ⒊但是,只是雨…

Eng

  • CC-CEDICT -ism|only

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢛧【唐韻】以追切【集韻】【韻會】夷隹切,𠀤音維。【說文】凡思也。从心隹聲。【玉篇】有也,爲也,謀也,伊也。 又語辭也。【毛晃曰】有是惟之惟,書濟河惟兗州之類。有思惟之惟,書視遠惟明,詩載謀載惟之類。有惟獨之惟。書惟王不邇聲色之類。 又姓。 又【正韻】無非切,音微。義同。◎按《說文》从心隹聲,則梁韻弋隹切,唐韻以追切,宋韻夷隹切,𠀤切喩母也。獨正韻竟作無非切,則切微母矣。

Thuyết Văn

凡思也。 从心。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。惟、思也。又曰。惟、凡思也。慮、謀思也。願、欲思也。念、常思也。許本之曰。惟、凡思也。念、常思也。懷、念思也。想、冀思也。思部慮、謀思也。凡許書分部遠隔、而文理參五可以合觀者視此。凡思、謂浮泛之思。生民。載謀載惟。箋云。諏謀其日。思念其禮。按經傳多用爲發語之詞。毛詩皆作維。論語皆作唯。古文尙書皆作惟。今文尙書皆作維。古文尙書作惟者、唐石經之類可證也。今文尚書作維者、漢石經殘字可證也。俗本匡謬正俗乃互易之。大誤。又魯詩作惟、與毛詩作維不同。亦見漢石經殘字。 以追切。十五部。

【惟】 (duy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Dĩ truy thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dùy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: Phàm tư (Nghĩ ngợi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢛧