不惠

bù huì bất huệ

Hán Việt: bất huệ · Pinyin: bù huì

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (huệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不仁慈。《詩經.小雅.節南山》:「昊天不惠,降此大戾。」 2.愚笨、不聰明。《列子.湯問》:「甚矣!汝之不惠!」也作「不慧」。 3.不順。《漢書.卷三○.藝文志》:「德勝不祥,義厭不惠。」唐.顏師古.注:「惠,順也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顺; 不仁德;无德行; 不聪明,愚笨。惠,通"慧"; 谓白痴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不顺。 2.不仁德;无德行。 3.不聪明,愚笨。惠,通"慧"。 4.谓白痴。