不惯

bù guànbất quán

Hán Việt: bất quán · Pinyin: bù guàn

Tổng quan

không quen

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.未经驯顺。 2.不习惯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不習慣、不適應。《紅樓夢》第四四回:「他坐不慣首席,坐在上頭,橫不是,豎不是的,酒也不肯吃。」《文明小史》第四二回:「我家裡只有這個樣子,你住得不慣,你就回到外國去。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 慣 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không quen
  • VietPhrases không quen
  • Tần suất từ không quen
  • Biên soạn aux. not used to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.未经驯顺。 2.不习惯。

Eng

  • Cihui 不慣 ùguàn aux. not used to
  • Tần suất từ aux. not used to

Đức

  • Handedict ungewohnt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

习惯