guàn quán

Hán Việt: quán · Pinyin: guàn

Tổng quan

quen với đã từng chìu chuộng làm hư (một đứa trẻ)

慣匪 · 慣性 · 慣技 · 慣於 · 慣熟 · 慣盜 · 慣縱 · 慣習

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Hán Việtquán
Quảng Đônggwaan3
Mân Namkuàn
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkruanh
Baxter-Sagartkˤro[n]-s
Hán ngữ Thượng cổkˤro[n]-s
Phản thiết古患切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quen. Như {tập quán} [習慣] tập quen.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quán tập quán [Eng: custom]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 經久養成的習性。如:「抽菸是個壞習慣。」 [動] 1.嬌寵、縱容。如:「他從小被父親慣壞了。」《紅樓夢》第三八回:「老太太因為喜歡他,纔慣的他這樣。」 2.穿通、通透。同「貫」。《薛仁貴征遼事略》:「臣當一臂慣之,使陛下知臣不老。」《水滸傳》第五九回:「學成武藝慣心胸。」 [副] 習以為常。如:「做慣了就不覺得累了。」唐.白居易〈新樂府.新豐折臂翁〉:「慣聽梨園歌管聲,不識旗槍與弓箭。」

Eng

  • CC-CEDICT accustomed to|used to|indulge|to spoil (a child)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古患切,音丱。習也。 又通作貫。【詩·魏風】三歲貫女。本作摜。从手貫聲。今文作慣。

Thuyết Văn

慣/切/&KR1255;人在屋下執事者从/宀从辛辛辠也作亥切/守官也从宀从寸寺府之事/者从寸寸/法度也書九切 人在屋下執事者从宀从辛辛辠也作亥切

【觢】 (sế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 㓞 (khế) Phiên thiết: Xích chế thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ế' Suy luận: xế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhất (Một) giác (Cái sừng) ngưỡng (Ngửa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 摜 · 遦 · 惯 · 摜 · 遦 · 惯 · 惯