慣
quánNôm quen
Hán Việt: quán · Pinyin: guàn · Nôm: quen
Tổng quan
Quen. Như tập quán [習慣] tập quen
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guàn |
|---|---|
| Hán Việt | quán |
| Âm Nôm | quen |
| Quảng Đông | gwaan3 |
| Mân Nam | kuàn |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 관 |
| Chú âm | ㄍㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruanh |
| Baxter-Sagart | kˤro[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤro[n]-s |
| Phản thiết | 古患切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quen. Như tập quán [習慣] tập quen
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển quen 慣 ◎ Nôm: 涓 Đối ứng -e- (THV)/ -a- (AHV) xem keo. Ss đối ứng kwen (27 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 259]. đgt. trái với lạ, quen là âm THV của quán , sách Nhĩ Nhã ghi: “Quán: tập dã” (慣習也) cho lưu tích trong từ tập quán, ví dụ quen thuộc 慣熟 (AHV: quán thục). Bạch Cư Dị trong bài Tân nhạc phủ có câu: “quen nghe đàn sáo chốn vườn lê, chẳng biết cung tên lẫn quạt cờ” (慣聽梨園歌管聲,不識旗槍與弓箭 quán thính lê viên ca quản thanh, bất thức kỳ thương cung dữ tiễn). Ao bởi hẹp hòi, khôn thả cá, nhà quen thú thứa, ngại nuôi vằn. (Thủ vĩ ngâm 1.6)‖ (Thuật hứng 46.1, 60.4, 65.2)‖ (Tự thán 75.3, 84.5, 109.5)‖…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quen quen thuộc [Eng: acquainted for long, familiar]
- Bảng Tra Chữ Nôm quán tập quán [Eng: custom]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 經久養成的習性。如:「抽菸是個壞習慣。」 [動] 1.嬌寵、縱容。如:「他從小被父親慣壞了。」《紅樓夢》第三八回:「老太太因為喜歡他,纔慣的他這樣。」 2.穿通、通透。同「貫」。《薛仁貴征遼事略》:「臣當一臂慣之,使陛下知臣不老。」《水滸傳》第五九回:「學成武藝慣心胸。」 [副] 習以為常。如:「做慣了就不覺得累了。」唐.白居易〈新樂府.新豐折臂翁〉:「慣聽梨園歌管聲,不識旗槍與弓箭。」
Eng
- CC-CEDICT accustomed to, used to, indulge, to spoil (a child)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古患切,音丱。習也。 又通作貫。【詩·魏風】三歲貫女。本作摜。从手貫聲。今文作慣。
Thuyết Văn
慣/切/&KR1255; 人在屋下執事者从/宀从辛辛辠也作亥切/守官也从宀从寸寺府之事/者从寸寸/法度也書九切 人在屋下執事者从宀从辛辛辠也作亥切
【觢】 (sế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) , Thanh phù (聲符): 㓞 (khế) Phiên thiết: Xích chế thiết Thượng tự: 尺 (xích) , Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ế' Suy luận: xế (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhất (Một) giác (Cái sừng) ngưỡng (Ngửa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 摜 · 遦 · 惯 · 摜 · 遦 · 惯 · 惯