不想
bất tưởng
Hán Việt: bất tưởng · Pinyin: bù xiǎng
Tổng quan
một cách bất ngờ
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách bất ngờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不去思慮。如:「這是過去的事情,不想也罷!」 2.想不到、出乎意料。《三國演義》第一八回:「惇大叫一聲,急用手拔箭,不想連眼珠拔出。」《儒林外史》第三四回:「朝廷大典,李大人耑要借光,不想先生病得狼狽至此。」 3.不願意、不要。如:「他不想再過這種漫無目的的生活了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不料。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不料。
Eng
- CC-CEDICT unexpectedly; to one's surprise
- Cihui unexpectedly; to one's surprise