想
tưởng
Hán Việt: tưởng · Pinyin: xiǎng
Tổng quan
nghĩ (về) nghĩ đến nghĩ ra nghĩ (rằng) tin (rằng) mong muốn muốn nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎng |
|---|---|
| Hán Việt | tưởng |
| Quảng Đông | soeng2 |
| Mân Nam | sióng |
| Nhật Bản | OMOU |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | siangx |
| Baxter-Sagart | [s]aŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]aŋʔ |
| Phản thiết | 寫兩切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tưởng tượng. Lòng muốn cái gì nghĩ vào cái ấy gọi là {tưởng}. Tưởng nhớ. Phàm sự vật gì đã qua mà nhớ lại hay chưa tới mà đã dự tính đến đều gọi là {tưởng}. Như {hồi tưởng đương niên} [回想當年] nghĩ lại năm ấy, {miễn tưởng lai nhật} [緬想來日] tưởng xa đến ngày sau, v.v. Liệu định. Như…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tưởng Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tưởng Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tưởng Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.思索、思考。如:「想辦法」、「想不出所以然」。元.馬致遠〈夜行船.酒病花愁何日徹套.離亭宴煞〉:「煮酒燒紅葉,想人生有限杯,渾幾個重陽節。」 2.欲、要、打算、希望。如:「想結婚」、「想出國」。《文選.劉琨.勸進表》:「四海想中興之美,群生懷來蘇之望。」 3.推測、猜度。如:「料想」、「推想」、「猜想」。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「以今度之,想當然耳。」 4.認為、覺得。如:「你想這樣對不對?」、「我想你應該回家一趟。」 5.思念、懷念。如:「想念」。《文選.李陵.答蘇武書》:「望風懷想,能不依依?」唐.杜甫〈客居〉詩:「覽物想故國,十年別…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 想 (形声。心形相声。本义想念;怀念;羡慕) 同本义 想,冀思也。--《说文》 览物想故国。--杜甫《客居》 遥想公瑾当年,小乔初嫁了,雄姿英发。--苏轼《念奴娇》 又如想似(深切的怀念);想思(想念) 思考,思索 入景响之无应兮,闻省想而不可得。--《楚辞·九章·悲回风》 后来还亏得文琴替我竭力想法,找了原经手人,向周中堂讨主意。--《二十年目睹之怪现状》 又如冥思苦想;想来想去(反复的多方思考);想度(考虑,衡量) 希望,想要 那时他老人家正在用功,想中那名进士。-- 想xiǎng ⒈思索,动脑筋~象。仔细~来。敢~敢干。 ⒉希望,打算~做实验。~去…
Eng
- CC-CEDICT to think (about)|to think of; to devise|to think (that); to believe (that)|to desire; to want (to)|to miss (feel wistful about the absence of)
ja
- JMdict conception|idea|thought|samjna (perception)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】悉兩切【集韻】【韻會】寫兩切,𠀤音鯗。【說文】冀思也。註希冀而思之也。【後漢·王霸傳】夢想賢士。【晉書·謝安傳】悠然遐想。 又【增韻】意之也。物未至而意之也。 又【周禮·春官】眡祲掌十輝之灋,以觀妖祥,辨吉凶。十曰想。【註】鄭司農云:想者,輝光也。鄭康成曰:想雜氣有所似,可形想也。【六書精薀】心有所欲而思也。字意从心从相,言有所著也。
Thuyết Văn
覬思也。 从心。相聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
覬各本作冀。今正。欠部曰。𣢆、也。見部曰。覬、𣢆也。覬思者、覬望之思也。周禮眡祲。十曰想。 息兩切。十部。
【想】(tưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 相 (tương) Phiên thiết: 息兩切 → tức + lưỡng Nghĩa: 覬思 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。相 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư