想
tưởngNôm tưởng
Hán Việt: tưởng · Pinyin: xiǎng · Nôm: tưởng
Tổng quan
Tưởng tượng. Lòng muốn cái gì nghĩ vào cái ấy gọi là tưởng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎng |
|---|---|
| Hán Việt | tưởng |
| Âm Nôm | tưởng |
| Quảng Đông | soeng2 |
| Mân Nam | sióng |
| Nhật Bản | OMOU |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | siangx |
| Baxter-Sagart | [s]aŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]aŋʔ |
| Phản thiết | 寫兩切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tưởng tượng. Lòng muốn cái gì nghĩ vào cái ấy gọi là tưởng. Tưởng nhớ. Phàm sự vật gì đã qua mà nhớ lại hay chưa tới mà đã dự tính đến đều gọi là tưởng. Như hồi tưởng đương niên [回想當年] nghĩ lại năm ấy, miễn tưởng lai nhật [緬想來日] tưởng xa đến ngày sau, v.v. Liệu định. Như tưởng đương nhiên nhĩ [想當然耳] tưởng lẽ phải như thế vậy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tưởng 想 đgt. <từ cổ> nghĩ. Tưởng thân hư ảo nổi bằng bèo, chí cũ công danh vuỗn rã keo. (Mạn thuật 32.1)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tưởng tưởng nhớ [Eng: think longingly of]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tưởng Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tưởng Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tưởng Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.思索、思考。如:「想辦法」、「想不出所以然」。元.馬致遠〈夜行船.酒病花愁何日徹套.離亭宴煞〉:「煮酒燒紅葉,想人生有限杯,渾幾個重陽節。」 2.欲、要、打算、希望。如:「想結婚」、「想出國」。《文選.劉琨.勸進表》:「四海想中興之美,群生懷來蘇之望。」 3.推測、猜度。如:「料想」、「推想」、「猜想」。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「以今度之,想當然耳。」 4.認為、覺得。如:「你想這樣對不對?」、「我想你應該回家一趟。」 5.思念、懷念。如:「想念」。《文選.李陵.答蘇武書》:「望風懷想,能不依依?」唐.杜甫〈客居〉詩:「覽物想故國,十年別荒村。」 6.似、像。唐.李白〈清平調〉三首之一:「雲想衣裳花想容,春風拂檻露華濃。」唐.杜甫〈東屯月夜〉詩:「數驚聞雀噪,暫睡想猿蹲。」 [名] 念頭、意念。如:「夢想」、「理想」、「不作此想」。《文選.孔稚珪.北山移文》:「蕭灑出塵之想。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 想 (形声。心形相声。本义想念; 怀念; 羡慕) 同本义 想,冀思也。--《说文》 览物想故国。--杜甫《客居》 遥想公瑾当年,小乔初嫁了,雄姿英发。--苏轼《念奴娇》 又如想似(深切的怀念); 想思(想念) 思考,思索 入景响之无应兮,闻省想而不可得。--《楚辞·九章·悲回风》 后来还亏得文琴替我竭力想法,找了原经手人,向周中堂讨主意。--《二十年目睹之怪现状》 又如冥思苦想; 想来想去(反复的多方思考); 想度(考虑,衡量) 希望,想要 那时他老人家正在用功,想中那名进士。-- 想xiǎng ⒈思索,动脑筋~象。仔细~来。敢~敢干。 ⒉希望,打算~做实验。~去旅游。 ⒊推测,认为猜~。料~。我~应该这样办。 ⒋怀念,惦记~念。~家乡。 ⒌
Eng
- CC-CEDICT to think (about), to think of; to devise, to think (that); to believe (that), to desire; to want (to), to miss (feel wistful about the absence of)
- JMdict conception
- JMdict idea
- JMdict thought
- JMdict samjna (perception)
ja
- JMdict 想(そう)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】悉兩切【集韻】【韻會】寫兩切,𠀤音鯗。【說文】冀思也。註希冀而思之也。【後漢·王霸傳】夢想賢士。【晉書·謝安傳】悠然遐想。 又【增韻】意之也。物未至而意之也。 又【周禮·春官】眡祲掌十輝之灋,以觀妖祥,辨吉凶。十曰想。【註】鄭司農云:想者,輝光也。鄭康成曰:想雜氣有所似,可形想也。【六書精薀】心有所欲而思也。字意从心从相,言有所著也。
Thuyết Văn
覬思也。 从心。相聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
覬各本作冀。今正。欠部曰。𣢆、也。見部曰。覬、𣢆也。覬思者、覬望之思也。周禮眡祲。十曰想。 息兩切。十部。
【想】(tưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 相 (tương) Phiên thiết: 息兩切 → tức + lưỡng Nghĩa: 覬思 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。相 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư