不愤
bất phẫn
Hán Việt: bất phẫn
Tổng quan
BẤT PHẪN Không phục, không chịu, ấm ức. BNL q. 1 ghi: 法眼云:監院果然錯會了也。則(卽監院)不憤、便起單渡江去。 Pháp Nhãn nói: Giám Viện quả nhiên hiểu lầm rồi! Tắc (tức Giám viện) không phục, liền từ giã thiền viện, sang sông.
Nghĩa
Việt
- Cihui BẤT PHẪN Không phục, không chịu, ấm ức. BNL q. 1 ghi: 法眼云:監院果然錯會了也。則(卽監院)不憤、便起單渡江去。 Pháp Nhãn nói: Giám Viện quả nhiên hiểu lầm rồi! Tắc (tức Giám viện) không phục, liền từ giã thiền viện, sang sông.