不愧

bù kuì bất quý

Hán Việt: bất quý · Pinyin: bù kuì

Tổng quan

xứng đáng | đáng được gọi | chứng tỏ mình là

Cấu tạo: (bất) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xứng đáng | đáng được gọi | chứng tỏ mình là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔當得起、當之無愧。如:「他真不愧是一位製圖高手,像這樣複雜的設計圖,竟然幾天就完成了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。同为”、是”连用,表示当之无愧小李品德好、功课好、身体好,不愧为三好学生|白求恩不愧是一位伟大的国际主义战士。

Eng

  • CC-CEDICT to be worthy of|to deserve to be called|to prove oneself to be
  • Cihui to be worthy of; to deserve to be called; to prove oneself to be