kuì quý

Hán Việt: quý · Pinyin: kuì

Tổng quan

quý quý (thẹn, xấu hổ) [Eng: ashamed]

愧于 · 愧作 · 愧对 · 愧怍 · 愧恨 · 愧悔 · 愧汗 · 愧疚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuì
Hán Việtquý
Quảng Đôngkwai3
Mân Namkhuì
Nhật BảnHAJIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổkyih
Baxter-Sagart[k]ruj-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ruj-s
Phản thiết俱位切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thẹn, tự lấy làm thẹn, gọi là {quý}. Như {vấn tâm vô quý} [問心無愧] không thẹn với lương tâm.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quý Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quý Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.因理虧或做錯事,而感到難為情。如:「慚愧」、「愧不敢當」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「所愧為人父,無食致夭折。」明.宋濂〈秦士錄〉:「兩生素負多才藝,聞弼言,大愧,下樓足不得成步。」 2.辱人而使之感到羞慚。《禮記.表記》:「是故君子不以其所能者病人,不以人之所不能者愧人。」《後漢書.卷二四.馬援傳》:「季孟嘗折愧子陽而不受其爵。」 3.辜負、對不起。清.方苞〈左忠毅公軼事〉:「吾上恐負朝廷,下恐愧吾師也。」 [形] 羞慚。如:「面有愧色」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愧〈动〉 (形声。从心,鬼声。本义惭愧) 同本义。同媿” 小则如愧。--《礼记·儒行》 尚不愧于屋漏。--《诗·大雅·抑》 不愧于人。--《诗·小雅·何人斯》 虽颜惭未知心愧。--《魏书·列女传》 纵上不杀我,我不愧于心乎?--《史记·张耳陈余列传》 谌虽暴抗,然闻言则大愧流汗。--柳宗元《段太尉逸事状》 能不愧老人之言否。--清·周容《芋老人传》 下恐愧吾师矣。--清·方苞《左忠毅公逸事》 兹游快且愧矣。--《徐霞客游记·游黄山记》 兼愧贵家子。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如愧心( 愧(媿)kuì羞惭,心里觉得对不起~对。羞~。惭~。问心无~…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 愧[kui4]
  • CC-CEDICT ashamed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】俱位切【集韻】基位切,𠀤音騩。【爾雅·釋言】慙也。【詩·大雅】尚不愧于屋漏。【皇極經世】無愧於口,不若無愧於身。無愧於身,不若無愧於心。本作媿,从女。或从恥省作聭。亦作謉𦞙。

Thuyết Văn

媿或从恥省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按卽謂从心可也。

【愧】 (quý) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 恥省 (sỉ tỉnh) Nghĩa: quý (Cũng như chữ {quý} [) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 媿 · 謉 · 媿 · 謉 · 媿 · 媿