不慎
bất thận
Hán Việt: bất thận · Pinyin: bù shèn
Tổng quan
bất cẩn | không chú ý
Nghĩa
Việt
- Cihui bất cẩn | không chú ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不小心、不注意、疏忽。如:「由於他處理不慎,造成公司的大損失。」
Eng
- CC-CEDICT incautious|inattentive
- Cihui incautious; inattentive