慎
thận
Hán Việt: thận · Pinyin: shèn
Tổng quan
cẩn thận thận trọng biến thể cũ của 慎[shen4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shèn |
|---|---|
| Hán Việt | thận |
| Quảng Đông | san6 |
| Mân Nam | sīn |
| Nhật Bản | SHIN |
| Chú âm | ㄕㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjinh |
| Baxter-Sagart | [d]i[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]i[n]-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ghín, cẩn thận. Đỗ Phủ [杜甫] : {Thận vật xuất khẩu tha nhân thư} [慎勿出口他人狙] (Ai vương tôn [哀王孫]) Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò. Răn cấm. Như {thận độc} [慎獨] phải răn cấm cẩn thận lúc một mình.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thận Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.小心。如:「謹慎」。《論語.學而》:「敏於事而慎於言,就有道而正焉,可謂好學也已。」南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「晉文王稱阮嗣宗至慎,每與之言,言皆玄遠,未嘗臧否人物。」 2.重視。《荀子.彊國》:「必將慎禮義、務忠信然後可。」 [副] 與「勿」、「無」、「毋」等連用,表示吩咐告誡的話。《史記.卷七.項羽本紀》:「謹守成皋,則漢欲挑戰,慎勿與戰。」 [名] 姓。如晉代有慎修。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慎 (形声。从心,真声。本义谨慎;慎重) 同本义 慎,谨也。--《说文》 慎,诚也。--《尔雅》 慎,德之守也。--《国语·周语》 僶勉就善谓之慎。--《贾子道术》 慎尔优游。--《诗·小雅·白驹》 予慎无罪。--《诗·小雅·巧言》 入门主敬,升堂主慎。--《仪礼·聘礼记》 此所以学者不可以不深思而慎取之也。--宋·王安石《游褒禅山记》 忧懈怠则思慎始而敬终。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如审慎(周密而谨慎);失慎(疏忽);慎独(个人闲居独处时,也要小心谨慎,不可有越礼非分的念头); 慎shèn持重,小心谨~。不~。~重。 慎zhèn 1.古地名。在今…
Eng
- CC-CEDICT careful|cautious
- CC-CEDICT old variant of 慎[shen4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 愼 · 昚 · 眘 · 㥲 · 𡴜 · 𦚉 · 愼 · 昚 · 眘 · 愼