不慣

bù guàn bất quán

Hán Việt: bất quán · Pinyin: bù guàn

Tổng quan

không quen

Cấu tạo: (bất) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不習慣、不適應。《紅樓夢》第四四回:「他坐不慣首席,坐在上頭,橫不是,豎不是的,酒也不肯吃。」《文明小史》第四二回:「我家裡只有這個樣子,你住得不慣,你就回到外國去。」

Eng

  • Cihui 不慣 ùguàn aux. not used to

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

习惯