不憚
bất đạn
Hán Việt: bất đạn · Pinyin: bù dàn
Tổng quan
không sợ: không ngại
Nghĩa
Việt
- Cihui không sợ: không ngại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不怕、不畏懼。《梁書.卷三六.列傳.孔休源》:「當官理務,不憚強禦,常以天下為己任。」《文明小史》第一二回:「教士某君,救我等於虎口之中,又不憚跋涉長途,送我們至萬國通商文明之地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不怕:~其烦(不怕麻烦)。
Eng
- CC-CEDICT (literary) unafraid
- Cihui (literary) unafraid
- Cihui 不憚 bùdàn v. not fear; not be afraid of