憚

dànđạnNôm đặn

Hán Việt: đạn · Pinyin: dàn · Nôm: đặn

Tổng quan

Kiêng sợ. Như tứ vô kị đạn [肆無忌憚] ngông láo không kiêng sợ gì

憚哆 · 憚1. · 憚2. · 不憚 · 忌憚 · 無所忌憚 · 憚事 · 憚人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđạn
Âm Nômđặn
Quảng Đôngdaan6
Mân Namtān
Nhật BảnHABAKARU
Hàn Quốc탄
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdanh
Phản thiết昌善切
Thanh mẫu昌

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kiêng sợ. Như tứ vô kị đạn [肆無忌憚] ngông láo không kiêng sợ gì. Nản. Như quá tắc vật đạn cải [過則勿憚改] lỗi thì chớ nản đổi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đạn con chim này đạn lắm (như dạn) [Eng: this bird inured to diffuculties]
  • Giản Dị Hán Nôm đặn đầy đặn; đều đặn [Eng: plump-faced; regular]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dạn dạn dĩ, dầy dạn [Eng: aggressive, to inured to]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đạn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 怕、畏懼。《楚辭.屈原.離騷》:「豈余身之憚殃兮,恐皇輿之敗績。」《晉書.卷四五.劉毅傳》:「毅幼有孝行,少厲清節,然好臧否人物,王公貴人望風憚之。」

Eng

  • CC-CEDICT dread, fear, dislike

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】徒案切【正韻】杜晏切,𠀤音但。【說文】忌難也。从心單聲。一曰難也。【增韻】畏也。 又【集韻】得案切,音旦。【書·畢命】彰善癉惡。或作憚。 又【集韻】丁賀切,音跢。【說文】勞病也。本作癉,或从心。【詩·小雅】憚我不暇。【朱註】憚,勞也。又【集韻】尺戰切,音硟。難也。【揚子·方言】齊魯曰憚。 又【韻會】昌善切。慢易也。 又【集韻】蕩旱切,音蜑。勞也,難也。【詩·小雅】哀我憚人。 又【集韻】黨旱切,音亶。勞也。 又通作怛。【周禮·冬官考工記·矢人】則雖有疾風,亦弗之能憚矣。【釋文】音怛,都達反。 又【韻會】唐干切,音壇。驚怛也。【莊子·達生篇】以鉤注者憚。 又【五音集韻】於權切,音𡣬。車敝貌。

Thuyết Văn

忌難也。 从心。單聲。 一曰難也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

憎惡而難之也。詩亦叚爲癉字。大東哀我憚人是也。 徒案切。十四部。 當作難之也。難讀去聲。今本奪之字。凡畏難曰憚。以難相恐嚇亦曰憚。昭十三年左傳曰。憚之以威。周禮。暴内陵外則壇之。壇書或爲憚。大鄭讀從憚之以威之憚。西京賦曰。驚蛧蜽。憚蛟蛇。

【憚】 (đạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đồ án thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kị (Ghen ghét. Như {đố k) nan (Khó) vậy Một thuyết khác: 難也

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 譂 · 惮 · 𢠸 · 惮 · 譂 · 惮 · 惮