不愤

bất phẫn

Hán Việt: bất phẫn

Tổng quan

BẤT PHẪN Không phục, không chịu, ấm ức. BNL q. 1 ghi: 法眼云:監院果然錯會了也。則(卽監院)不憤、便起單渡江去。 Pháp Nhãn nói: Giám Viện quả nhiên hiểu lầm rồi! Tắc (tức Giám viện) không phục, liền từ giã thiền viện, sang sông.

Cấu tạo: (bất) + (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT PHẪN Không phục, không chịu, ấm ức. BNL q. 1 ghi: 法眼云:監院果然錯會了也。則(卽監院)不憤、便起單渡江去。 Pháp Nhãn nói: Giám Viện quả nhiên hiểu lầm rồi! Tắc (tức Giám viện) không phục, liền từ giã thiền viện, sang sông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不料。宋.蘇舜欽〈送人還吳江道中作〉詩:「不憤東風促行棹,羨他雙燕逆風飛。」也作「不分」、「不忿」。