不打緊

bù dǎ jǐn bất đả khẩn

Hán Việt: bất đả khẩn · Pinyin: bù dǎ jǐn

Tổng quan

không quan trọng | không nghiêm trọng | không sao | đừng bận tâm

Cấu tạo: (bất) + (đả) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quan trọng | không nghiêm trọng | không sao | đừng bận tâm
  • Cihui bất đả khẩn bất đả khẩn ☆Không quan trọng. Không sao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不要緊、沒關係。元.無名氏《射柳捶丸》第四折:「這個可也不打緊,頭裡不干我事。」《水滸傳》第四三回:「這兩個小虎且不打緊。那兩個大虎,非同小可。」也作「不打慳」、「不大緊」、「不至緊」。

Eng

  • CC-CEDICT unimportant|not serious|it doesn't matter|never mind
  • Cihui unimportant; not serious; it doesn't matter; never mind