不振
bất chấn
Hán Việt: bất chấn · Pinyin: bù zhèn
Tổng quan
thiếu sinh khí | suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.) không phấn chấn; không vượng; không thịnh vượng。不振作;不旺盛。 精神不振 tinh thần không phấn chấn 一蹶不振 ngã rồi không gượng lên nổi; thất bại hoàn toàn; suy sụp hẳn; quỵ hẳn 國勢不振 thế nước không vượng
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu sinh khí | suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.) không phấn chấn; không vượng; không thịnh vượng。不振作;不旺盛。 精神不振 tinh thần không phấn chấn 一蹶不振 ngã rồi không gượng lên nổi; thất bại hoàn toàn; suy sụp hẳn; quỵ hẳn 國勢不振 thế nước không vượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不引起、不引發。如:「食慾不振」。 2.不奮發、不振作。《三國演義》第一一回:「今天下擾亂,王綱不振,公乃漢室宗親,正宜力扶社稷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不振作;不旺盛:精神~|一蹶~|国势~。
Eng
- CC-CEDICT lacking in vitality|depressed (market, spirits etc)
- Cihui lacking in vitality; depressed (market, spirits etc)
ja
- JMdict dullness|slump|stagnation|inactivity|depression