不捨

bù shě bất xá

Hán Việt: bất xá · Pinyin: bù shě

Tổng quan

lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó) | không muốn buông bỏ

Cấu tạo: (bất) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó) | không muốn buông bỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不放棄、不停、持續不斷。《三國演義》第二八回:「玄德曰:『吾初見子龍,便有留戀不捨之情。今幸得相遇!』」《紅樓夢》第五八回:「也有說無人可投的;也有說戀恩不捨的。所願去者止四五人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"不舍"; 不停止; 不放弃;不忍离开; 不饶恕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"不舍"。 2.不停止。 3.不放弃;不忍离开。 4.不饶恕。

Eng

  • CC-CEDICT reluctant to part with (sth or sb); unwilling to let go of
  • Cihui reluctant to part with (sth or sb); unwilling to let go of