shě

Hán Việt: · Pinyin: shě

Tổng quan

từ bỏ ruồng bỏ bố thí

捨受 · 捨墮 · 捨士 · 捨心 · 捨戒 · 捨死 · 捨生 · 捨短

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshě
Hán Việt
Quảng Đôngse2
Mân Namsiá
Nhật BảnSUTERU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄜˇ
Hán ngữ Trung cổsjax
Baxter-Sagartl̥Aʔ
Hán ngữ Thượng cổl̥Aʔ
Phản thiết書冶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vất bỏ. Như {xả thân hoằng đạo} [捨身弘道] bỏ mình làm việc đạo. Bỏ. Như {kiên trì bất xả} [堅持不捨] cố giữ chẳng bỏ, {luyến luyến bất xả} [戀戀不捨] quyến luyến không dời được. Đời xưa thông dụng như chữ {xả} [舍]. Như {thí xả} [施捨] cho giúp, cũng viết là [施舍]. Dị dạng của chữ [舍].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.放下、放棄。如:「割捨」、「捨棄」、「捨近求遠」、「依依不捨」。 2.布施、給予。如:「施捨」、「捨財」、「捨藥」。《兒女英雄傳》第三八回:「又有捨了一吊香錢,抱個紙元寶去,說是借財氣的。」 3.離開。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「故捨汝而旅食京師。」

Eng

  • CC-CEDICT to give up; to abandon|to give alms

ja

  • JMdict equanimity|upeksa|upekkha

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】書冶切【集韻】【韻會】【正韻】始野切,𠀤赦上聲。【說文】釋也。【正韻】弃也。【宋書·殷淳傳】愛好文義,未嘗違捨。 又姓。明洪武中,稅課大使捨敬。經典省作舍。

Thuyết Văn

釋也。 从手。舍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋者、解也。按經傳多叚舍爲之。 書冶切。古音在五部。

【捨】 (xá ⟨xả⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 舍 (xá) Phiên thiết: Thư dã thiết Thượng tự: 書 (thư) | Hạ tự: 冶 (dã) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thích (Cổi ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 舍 · 舍 · 舍 · 舍