不採
bất thải
Hán Việt: bất thải
Tổng quan
1.不摘取。如:「在深山中不採不知名的水果吃,以免中毒。」 2.不理會。《北史.卷一四.后妃傳下.齊後主皇后穆氏傳》:「后既以陸為母,提婆為家,更不採輕霄。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不摘取。如:「在深山中不採不知名的水果吃,以免中毒。」 2.不理會。《北史.卷一四.后妃傳下.齊後主皇后穆氏傳》:「后既以陸為母,提婆為家,更不採輕霄。」
other
- Nguồn khác không sợ
- Nguồn khác Thập Tứ Khoa tụng của Chí Công Hòa Thượng trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 29 ghi: 不為八風所牽。亦無精進懈怠。任性浮沈若顛。散誕縱橫自在。遮莫刀劒臨頭。我自安然不釆 Chẳng bị tám gió lay động, cũng không tinh tấn giải đải
- Nguồn khác Nhậm tánh nổi chìm như nghiêng ngả
- Nguồn khác Phóng khoáng dọc ngang tự tại, không ngại gặp phải gươm đao, ta vẫn an nhiên chẳng phân biệt