不採

bất thải

Hán Việt: bất thải

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT BIỆN Không quan tâm, không sợ. Thập Tứ Khoa tụng của Chí Công Hòa Thượng trong CĐTĐL q. 29 ghi: 不為八風所牽。亦無精進懈怠。任性浮沈若顛。散誕縱橫自在。遮莫刀劒臨頭。我自安然不釆 Chẳng bị tám gió lay động, cũng không tinh tấn giải đải. Nhậm tánh nổi chìm như nghiêng ngả. Phóng khoáng dọc ngang tự tại, không ngại gặp…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不摘取。如:「在深山中不採不知名的水果吃,以免中毒。」 2.不理會。《北史.卷一四.后妃傳下.齊後主皇后穆氏傳》:「后既以陸為母,提婆為家,更不採輕霄。」