不提

bất đề

Hán Việt: bất đề

Tổng quan

không đề cập tới

新华 · Tân Hoa Đại lục

不再說起。《四遊記.南遊記.第一一回》:「華光悔之不及,悶悶不悅不提。」《紅樓夢》第六八回:「原說接過來大家安分守己的,我也不提舊事了。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 提 (đề)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không đề cập
  • VietPhrases không đề cập tới
  • Tần suất từ không đề cập tới
  • Biên soạn v. don't mention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不再說起。《四遊記.南遊記.第一一回》:「華光悔之不及,悶悶不悅不提。」《紅樓夢》第六八回:「原說接過來大家安分守己的,我也不提舊事了。」

Eng

  • Cihui 不提 ù tí* v. don't mention
  • Tần suất từ v. don't mention

Từ liên quan

Gần nghĩa

不提也罢 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举