不揣
bất sủy
Hán Việt: bất sủy · Pinyin: bù chuāi
Tổng quan
mạo muội; đánh bạo; không tự lượng sức mình (lời nói khiêm tốn, dùng khi đýa ra ý kiến của mình hoặc thỉnh cầu người khác)。謙詞,不自量,用於向人提出自己的見解或有所請求時。 不揣淺陋... tôi không ngại sự thiển lậu của tôi mà... 不揣冒昧(不考慮自己的莽撞,言語、行動是否相宜) đánh bạo; mạo muội
Nghĩa
Việt
- Cihui mạo muội; đánh bạo; không tự lượng sức mình (lời nói khiêm tốn, dùng khi đýa ra ý kiến của mình hoặc thỉnh cầu người khác)。謙詞,不自量,用於向人提出自己的見解或有所請求時。 不揣淺陋... tôi không ngại sự thiển lậu của tôi mà... 不揣冒昧(不考慮自己的莽撞,言語、行動是否相宜) đánh bạo; mạo muội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不自量。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「老夫不揣,止有一女,年十九歲了。雖無容德,頗曉女織。」《兒女英雄傳》第一八回:「為此晚生不揣鄙陋,竟學那毛遂自薦,倘大人看我可為公子之師,情願附驥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦辞,不自量,用于向人提出自己的见解或有所请求时:~浅陋|~冒昧(不考虑自己的莽撞,言语、行动是否相宜)。
Eng
- Cihui 不揣 ùchuǎi f.e. <humb.> not aware of one's limited ability