不改
bất cải
Hán Việt: bất cải · Pinyin: bù gǎi
Tổng quan
không thay đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui không thay đổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不變,維持原本的樣子。《文選.張衡.思玄賦》:「願竭力以守誼兮,雖貧窮而不改。」《三國演義》第一○回:「謙本欲結好明公,故託張闓護送。不想賊心不改,致有此事。」
Hán Việt: bất cải · Pinyin: bù gǎi
không thay đổi