gǎi cải

Hán Việt: cải · Pinyin: gǎi

Tổng quan

thay đổi sửa đổi biến đổi sửa chữa

改丑 · 改业 · 改为 · 改产 · 改任 · 改作 · 改信 · 改元

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎi
Hán Việtcải
Quảng Đônggoi2
Mân Namkái
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmˇ ㄧ
Hán ngữ Trung cổkaix
Baxter-SagartC.qˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổC.qˤəʔ
Phản thiết居亥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đổi. Như {cải tạo} [改造] làm lại, {cải quá} [改過] đổi lỗi, v.v.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cãi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cãi Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cãi Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 修改、修正錯誤。如:「批改」、「改衣服」、「朝令夕改」、「知錯能改,善莫大焉。」 [名] 姓。如秦代有改產。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改〈动〉 (会意。甲骨文字形,左边是己”,象一个跪着的小孩子;右边是攴”,象以手持杖或执鞭。表示教子改过归正之意。本义 改变) 同本义 改,更也。--《说文》 敝予又改为兮。--《诗·郑风·缁文》 盖改葬也。--《公羊传·庄公三年》 回也不改其乐。--《论语·雍也》 改取一个挟之。--《仪礼·乡射礼》。注更也。” 改居则请退可也。--《仪礼·士相见礼》 执政未改。--《国语·鲁语下》 前图未改。--《楚辞·九章·怀沙》 少小离家老大回,乡音无改鬓毛衰。--唐·贺知章《回乡偶书》 盘庚不为怨者故 改gǎi ⒈变革,更换~变贫穷。~革开放。~名换姓。更~不合…

Eng

  • CC-CEDICT to change|to alter|to transform|to correct

ja

  • JMdict revision

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古亥切【集韻】【韻會】已亥切【正韻】居亥切,𠀤音輆。【說文】更也。【註】李陽冰曰:已有過,攴之卽𢻰。【五經文字】𢻰从戊己之已。【易·益卦】有過則改。又【井卦】改邑不改井。 又姓。【廣韻】秦有大夫攺產。 又【韻補】叶荀起切。【張衡·思𤣥賦】私湛憂而深懷兮,思繽紛而不理。願竭力以守誼兮,雖貧窮而不改。【說文】从攴作𢻰。攺、𢻰。

Thuyết Văn

更也。 从攴。已聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雙聲。 或無聲。誤。古亥切。一部。

【改】 (cải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 已 (dĩ) Phiên thiết: Cổ hợi thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: canh (Đổi. Như {canh trươn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 攺 · 𨸩 · 攺