改

gǎicảiNôm gửi

Hán Việt: cải · Pinyin: gǎi · Nôm: gửi

Tổng quan

Đổi. Như cải tạo [改造] làm lại, cải quá [改過] đổi lỗi, v.v

改丑 · 改业 · 改为 · 改产 · 改任 · 改作 · 改信 · 改元

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎi
Hán Việtcải
Âm Nômcãi
Quảng Đônggoi2
Mân Namkái
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc개
Chú âmˇ ㄧ
Hán ngữ Trung cổkaix
Baxter-SagartC.qˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổC.qˤəʔ
Phản thiết居亥切
Thanh mẫu見
Vận海
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đổi. Như cải tạo [改造] làm lại, cải quá [改過] đổi lỗi, v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cải 改 đgt. thay đổi. Mới biết doanh hư đà có số, Ai từng cải được lòng trời. (Tự thán 85.8)
  • Giản Dị Hán Nôm cãi cãi cọ, cãi nhau [Eng: to quarrel/have an argument with somebody]
  • Giản Dị Hán Nôm gửi gửi gắm [Eng: to entrust, to recommend]
  • Giản Dị Hán Nôm gởi gởi gắm, gởi thân [Eng: to entrust, to trust with one's body]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cải cải cách, cải biên; hối cải [Eng: reform; arrange; show repentance and desire to redeem one's faults]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] máy thiêng cải được ở người
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cãi Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cãi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cãi Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 修改、修正錯誤。如:「批改」、「改衣服」、「朝令夕改」、「知錯能改,善莫大焉。」 [名] 姓。如秦代有改產。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改〈动〉 (会意。甲骨文字形,左边是己”,象一个跪着的小孩子; 右边是攴”,象以手持杖或执鞭。表示教子改过归正之意。本义 改变) 同本义 改,更也。--《说文》 敝予又改为兮。--《诗·郑风·缁文》 盖改葬也。--《公羊传·庄公三年》 回也不改其乐。--《论语·雍也》 改取一个挟之。--《仪礼·乡射礼》。注更也。” 改居则请退可也。--《仪礼·士相见礼》 执政未改。--《国语·鲁语下》 前图未改。--《楚辞·九章·怀沙》 少小离家老大回,乡音无改鬓毛衰。--唐·贺知章《回乡偶书》 盘庚不为怨者故 改gǎi ⒈变革,更换~变贫穷。~革开放。~名换姓。更~不合理的制度。 ⒉纠正~正。~过自新。~恶从善。 ⒊修订,更正修~。~文稿。~童衣。

Eng

  • CC-CEDICT to change, to alter, to transform, to correct
  • JMdict revision

ja

  • JMdict 改(かい)

other

  • Nguồn khác Gửi. 坤改信迍迻來往 Khôn gửi tin đón đưa lai vãng (C.T.L.) Câu tiếng Việt trong nguyên bản. 改吟伴故因仙女 Gửi gắm bạn cố nhân tiên nữ (C.T.L.) Câu tiếng Việt trong nguyên bản
  • Nguồn khác Gửi Ð.N. Phác 燕鴈盆𫇰聀改书 Én nhạn vuồn bấu chắc gửi sư (Kh.Q.) Én nhạn buồn không biết gửi thư

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古亥切【集韻】【韻會】已亥切【正韻】居亥切,𠀤音輆。【說文】更也。【註】李陽冰曰:已有過,攴之卽𢻰。【五經文字】𢻰从戊己之已。【易·益卦】有過則改。又【井卦】改邑不改井。 又姓。【廣韻】秦有大夫攺產。 又【韻補】叶荀起切。【張衡·思𤣥賦】私湛憂而深懷兮,思繽紛而不理。願竭力以守誼兮,雖貧窮而不改。【說文】从攴作𢻰。攺、𢻰。

Thuyết Văn

更也。 从攴。已聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雙聲。 或無聲。誤。古亥切。一部。

【改】 (cải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 已 (dĩ) Phiên thiết: Cổ hợi thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cải (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: canh (Đổi. Như {canh trươn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 攺 · 𨸩 · 攺