不敵
bất địch
Hán Việt: bất địch · Pinyin: bù dí
Tổng quan
không phải là đối thủ | không thể đánh bại được
Nghĩa
Việt
- Cihui không phải là đối thủ | không thể đánh bại được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無法抗衡抵擋。《荀子.王制》:「以不敵之威,輔服人之道。」《五代史平話.唐史.卷上》:「鬥經五十餘合,那王仙芝力不敵,敗走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能抵挡;比不过:实力~对手。
Eng
- CC-CEDICT no match for|cannot beat
- Cihui no match for; cannot beat
ja
- JMdict daring|fearless|intrepid|bold|tough