敵
địch
Hán Việt: địch · Pinyin: dí
Tổng quan
Giặc thù. Như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dí |
|---|---|
| Hán Việt | địch |
| Quảng Đông | dik6 |
| Mân Nam | ti̍k |
| Nhật Bản | TEKI |
| Hàn Quốc | 적 |
| Chú âm | ㄉㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dek |
| Baxter-Sagart | [d]ˤek |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤek |
| Phản thiết | 亭歷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giặc thù. Như {địch quốc} [敵國] nước thù. Ngang. Như {địch thể} [敵體] ngang nhau. Chống cự, đối địch. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhất sàng cô muộn địch xuân hàn} [一床孤悶敵春寒] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trên một giường, nỗi buồn cô đơn chống với khí lạnh của xuân.
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: địch Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 仇人。如:「大敵當前」、「分清敵我」、「敵眾我寡」、「敵暗我明」。 [動] 抵擋、抵抗。如:「寡不敵眾」。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「孤自度勢,實不敵之。」 [形] 1.敵對的、因利害衝突而不相容的。如:「敵軍」、「敵方」、「敵意」。 2.相等的、相當的。如:「勢均力敵」。唐.元稹〈代曲江老人百韻〉:「李杜詩篇敵,蘇張筆力勻。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) enemy|(bound form) to be a match for; to rival|(bound form) to resist; to withstand
ja
- JMdict rival|opponent|adversary|competitor|enemy (esp. one with which there is longstanding enmity)
- JMdict opponent|rival|adversary|menace|danger
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒歷切【集韻】【韻會】亭歷切,𠀤音狄。【說文】仇也。【書·微子】相爲敵讎。 又【爾雅·釋詁】敵,當也。【疏】仇匹相當也。【易·同人】伏戎於莽,敵剛也。【左傳·文六年】敵惠敵怨,不在後嗣。 又【爾雅·釋詁】敵,匹也。【博雅】輩也。【玉篇】對也。【禮·曲禮】雖貴賤不敵。 又【增韻】拒抵也。【管子·兵法篇】明理而勝敵。 又【博雅】上也。【廣韻】主也。
Thuyết Văn
仇也。 从攴。啻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
仇、讎也。左傳曰。怨耦曰仇。仇者兼好惡之詞。相等爲敵。因之相角爲敵。古多假借適爲敵。襍記。計於適者。史記。適人開戸。適不及拒。荀卿子。天子四海之内無客禮。告無適也。文子曰。一也者。無敵之道也。按後人取文子注論語曰。敬者、主一無適之謂。適讀如字。夫主一則有適矣。乃云無適乎。敬者持事振敬。非謂主一也。淮南書曰。一者、萬物之本也。無適之道也。與文子同。正作敵。 徒歷切、十六部。
【敵】(địch) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 啻 (thí) Phiên thiết: 徒歷切 → đồ + lịch Nghĩa: 仇 vậy。 từ 攴。啻 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 敌 · 歒 · 𠢗 · 𢿪 · 𪯔 · 敌 · 歒 · 敌 · 敌