不敏

bù mǐn bất mẫn

Hán Việt: bất mẫn · Pinyin: bù mǐn

Tổng quan

書 khờ; ngốc; đần; không thông minh; không khôn ngoan; ngu; dại dột (thường dùng biểu thị khiêm tốn tự nói mình)。不聰明。常用來表示自謙。 敬謝不敏 thật cảm ơn, tôi không dám nhận đâu

Cấu tạo: (bất) + (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 khờ; ngốc; đần; không thông minh; không khôn ngoan; ngu; dại dột (thường dùng biểu thị khiêm tốn tự nói mình)。不聰明。常用來表示自謙。 敬謝不敏 thật cảm ơn, tôi không dám nhận đâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行動緩慢,不敏捷。《梁書.卷三三.張率傳》:「相如工而不敏,枚皋速而不工。」 2.自謙之詞。如:「敬謝不敏」。《論語.顏淵》:「雍雖不敏,請事斯語矣!」《文選.陳琳.為曹洪與魏文帝書》:「老夫不敏,未之前聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不聪敏;不敏捷工而不敏|敬谢不敏。

Eng

  • Cihui 不敏 ùmǐn v.p. <wr.> not intelligent; not sharp

ja

  • JMdict slowness|inertness|inability|lack of talent|dullness