敏

mǐnmẫnNôm mắn

Hán Việt: mẫn · Pinyin: mǐn · Nôm: mắn

Tổng quan

Nhanh nhẹn. Như mẫn tiệp [敏捷] nhanh nhẹn

敏化 · 敏悟 · 敏感 · 敏慧 · 敏捷 · 敏智 · 敏鋭 · 敏锐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǐn
Hán Việtmẫn
Âm Nômmắn
Quảng Đôngman5
Mân Nambín
Nhật BảnTOSHI
Hàn Quốc민
Chú âmㄇㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổminx
Baxter-Sagartmrə[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổmrə[n]ʔ
Phản thiết美殞切
Thanh mẫu明
Vận軫
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhanh nhẹn. Như mẫn tiệp [敏捷] nhanh nhẹn. Sáng suốt. Như bất mẫn [不敏] chẳng sáng suốt, lời nói tự nhún mình là kẻ ngu dốt. Gắng gỏi. Tên ngón chân cái

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mẩn mê mẩn [Eng: be bewitched, charmed]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mẫn mẫn cán [Eng: diligent, painstaking]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mắn may mắn [Eng: lucky, fortunate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.疾速、靈巧。如:「敏捷」、「靈敏」。 2.聰慧。如:「聰敏」、「敏慧」。《論語.顏淵》:「回雖不敏,請事斯語矣。」《新唐書.卷九六.房玄齡傳》:「玄齡幼警敏,貫綜墳籍。」 [副] 勤奮、勤勉。《論語.述而》:「我非生而知之者,好古敏以求之者也。」《漢書.卷六五.東方朔傳》:「此士所以日夜孳孳,敏行而不敢怠也。」 [名] 才能。《國語.齊語》:「盡其四支之敏,以從事於田野。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敏 (形声。从攴,每声。甲骨文字形,像用手整理头发的样子。本义动作快) 同本义 敏,疾也。--《说文》 曾孙不怒,农夫克敏。--《诗·小雅·甫田》 君子欲纳于言而敏于行。--《论语·里仁》 敏于事而慎于言。--《论语·学而》 又如敏给(敏捷); 敏赡(敏捷而多智); 敏睿(敏捷聪慧); 敏疾(敏捷,迅速); 敏思(才思敏捷); 敏才(敏捷的才思) 思想敏锐,反应快 回虽不敏,请事斯语矣。--《论语·颜渊》 是故聪与敏,可恃而不可恃也。--彭端淑《为学一首示子侄》 我虽不敏。--《孟子·梁惠 敏mǐn ⒈聪明,机智,迅速,反应快~锐。~捷。~感。灵~。~而好学。 ⒉努力,奋勉~行而不敢怠。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) quick; nimble; agile, (bound form) quick-witted; smart
  • JMdict quick
  • JMdict nimble
  • JMdict agile
  • JMdict sharp
  • JMdict smart

ja

  • JMdict 敏(びん)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Ngón chân đại chỉ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 疾也。 Tật dã. (Là bệnh vậy) [Loại thiên 類篇] 足大指名。 Túc đại chỉ danh. (Tên ngón chân cái) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕勄 [Đường vận 唐韻] 眉殞切 Mi vẫn thiết [Tập vận 集韻] 美殞切,音愍。 Mĩ vẫn thiết, âm Mẫn 【Bộ】Phác攴
  • Nguồn khác Màu tro. 須𤝕敏𬙖榕 Tua mu mấn tẩư doòng (Q.L.) Con lợn màu tro ở dưới bàn
  • Nguồn khác Vững. Bền. Chắc. 禁那遮敏詩 Gụm na già mắn thí (C.V.) Bảo vệ dầy, che cho vững. 𫡱𫢱押敏如絲紛 Soong rà cáp mắn như sơ phẳn (C.D.) Hai ta kết bạn bền như hai sợi tơ xe
  • Nguồn khác Cây mận. 枯𫇥敏凌芮 Co bioóc mặn lăng rườn (Q.L.) Cây hoa mận sau nhà

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:勄【唐韻】眉殞切【集韻】美殞切,𠀤音愍。【說文】疾也。【釋名】敏,閔也。進敘無否滯之言也,故汝潁言敏曰閔。【書·大禹謨】黎民敏德。又【說命】惟學遜志務時敏。【詩·大雅】殷士膚敏。 又【類篇】足大指名。【詩·大雅】履帝武敏歆。【箋】敏,拇也。 又【爾雅·釋樂】商謂之敏。【註】五音之別名。 又【博雅】捷敏,亟也。【諡法解】速也。【廣韻】聰也,達也。【玉篇】敬也,莊也。 又【韻補】叶母鄙切。【詩·小雅】農夫克敏。與止喜叶。【前漢·敘傳】宣之四子淮陽聰敏,舅氏籧篨,幾陷大理。勄字从𣫭作。

Thuyết Văn

疾也。 从攴。每聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁、毛傳同。 眉殞切。古音在一部。生民詩。履帝武敏。釋訓。敏、拇也。謂敏爲拇之假借。拇、足大指也。古作母。

【敏】(mẫn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 每 (hỏi) Phiên thiết: 眉殞切 → mi + vẫn Nghĩa: 疾 vậy。 từ 攴。每 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 勄 · 勄 · 勄