不文不武
bất văn bất võ
Hán Việt: bất văn bất võ · Pinyin: bù wén bù wǔ
Tổng quan
không văn không võ
Nghĩa
Việt
- Cihui không văn không võ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不能文事又不會武功。語本唐.韓愈〈瀧吏〉詩:「工農雖小人,事業各有守。不知官在朝,有益國家不?得無虱其間,不武亦不文。」後用以諷刺人毫無才幹。如:「你這樣不文不武的,真不知將來能做些什麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 既不能文,又不能武。
Eng
- Cihui 不文不武 ùwénbùwǔ f.e. incompetent; incapable