不時

bù shí bất thì

Hán Việt: bất thì · Pinyin: bù shí

Tổng quan

lúc này lúc khác | thỉnh thoảng | đôi khi | không thường xuyên

Cấu tạo: (bất) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúc này lúc khác | thỉnh thoảng | đôi khi | không thường xuyên
  • Cihui bất thời bất thời ☆Không trúng mùa. Mất mùa — Thình lình, không tính trước. Cũng như Bất thần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非其時,不合時。《論語.鄉黨》:「失飪不食,不時不食。」《楚辭.宋玉.九辯》:「悼余生之不時兮,逢此世之俇攘。」 2.隨時、時時。《三國演義》第一○一回:「吾將不時更換,軍又訓練不熟:其必出二也。」《紅樓夢》第五八回:「探春因家務冗雜,且不時趙姨娘與賈環來嘈聒,甚不方便。」 3.忽然,非在預定時間內。如:「不時著陸」。《水滸傳》第六回:「不時見一個人影來,喝道:『有暗算的人。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不及时风雨不时; 不定时赋敛不时; 随时不时之需|不时察看。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不及时风雨不时。②不定时赋敛不时。③随时不时之需|不时察看。

Eng

  • CC-CEDICT from time to time|now and then|occasionally|frequently
  • Cihui from time to time; now and then; occasionally; frequently

ja

  • JMdict emergency|unexpectedness